| ăn câu | đgt chắc là có kết quả (thtục): Làm thế thì ăn câu đấy. |
| ăn câu | đg. Có kết quả, thành công: (thtục): Làm thế mà ăn câu đấy. |
Anh ngồi vực lở quăng câu Khen ai xui giục con cá sầu không ăn Con cá không ăn câu anh con cá dại Con cá ăn câu thì có ngãi có nhân. |
Cá chẳng ăn câu thạt là cá dại Câu anh cầm câu ngãi câu nhân. |
Cá không ăn câu là con cá dại Câu anh này , câu ngãi câu nhơn ! Cái cần câu trúc Cái ống câu trắc Cái lưỡi câu vàng Cái đàn chỉ tơ Sáng trăng anh câu nhởi ai ngờ bén duyên. |
| Thời gian mực aăn câunhiều nhất vào khoảng trời tối. |
* Từ tham khảo:
- nuôi con
- nuôi con nuôi
- nuôi cơm
- nuôi dạy
- nuôi đẻ
- nuôi đĩ