| ăn cắp | đt. Lấy lén của người lúc người vô-ý hoặc vắng mặt: Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. |
| ăn cắp | - đgt. Lấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt: Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt (tng). |
| ăn cắp | đgt. Nhằm lúc người khác sơ hở để lấy một cách lén lút: có tính ăn cắp vặt. |
| ăn cắp | đgt Lấy vụng tiền bạc đồ đạc, của người ta, khi người ta vắng mặt: Ăn cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt (tng). |
| ăn cắp | đt. Lừa kẻ khác vô ý để lấy đồ hay tiền-bạc: Ăn-cắp quen tay, ngủ ngày quen mắt. |
| ăn cắp | đg. Lấy vụng tiền bạc, đồ đạc, lúc người ta sơ ý. |
| ăn cắp | Lừa lúc vô-ý mà lấy vụng của người ta. |
| Cái giống nhà mày chỉ quen nghề ăn cắp ! Mới đầu , Trác nghe những câu ấy , lòng tê tái , uất ức , nhưng dần dần nàng thấy như quen tai , và lãnh đạm trước những câu ấy... Nàng cũng chẳng hề cãi lại để tự bênh vực bằng một lý lẽ gì ! Các giá cả ngoài chợ , lúc cao lúc hạ , mợ phán chẳng hề biết đến. |
| Ta yêu một người con gái , người ấy... ăn cắp tiền của một cửa hiệu lấy vé tàu đi tìm mình... chắc mình vẫn yêu. |
| Mình chỉ hết yêu khi nào cô ta phụ mình hay không dám ăn cắp tiền... Vậy Thu vẫn yêu mình. |
| Em là một con đĩ , nhưng anh còn tệ hơn em vì anh là một thằng đi lừa... quá thế nữa... một thằng ăn cắp , nhưng ngồi tù xong là trả được nợ. |
| Trương mỉm cười loay hoay lấy mũi giày viết thành chữ xuống đất : Biết là thế nào cũng chết mà còn phải gian giảo , ăn cắp , đi lừa để có cách sống ! Ồ ! Nếu đến nước ấy... Bây giờ mình lấy Nhan làm vợ thì ổn lắm ,miễn là Nhan chịu lấy mình. |
| Đánh mãi cũng không chừa được thói ăn cắp của chủ. |
* Từ tham khảo:
- ăn cắp ăn nảy
- ăn cắp như ranh
- ăn cần ở kiệm
- ăn cận nằm kề
- ăn cận ngồi kề
- ăn cây đào, rào cây bồ hòn