| ăn bây | đgt Nói trong đám bạc, vơ lấy tiền của người khác một cách liều lĩnh: Không chơi với nó vì nó hay ăn bây. |
| ăn bây | đt. Gian trong khi đánh cờ-bạc. |
| ăn bây | đg. Vơ lấy tiền của người ta một cách trái lệ trong một đám bạc. |
| ăn bây | Đánh cờ bạc dùng cách cù-nhầy mà làm trái lệ. |
| Mà hổng có dư đâu , người aăn bâygiờ khảnh lắm , người ta quá sợ thuốc , ăn ba cái thứ độc hại đó vô người thì ăn làm gì. |
* Từ tham khảo:
- tôm-bô-la
- tôm bông
- tôm càng
- tôm càng kho tàu
- tôm chấu
- tôm chông