| ăn ảnh | đgt Nói người nào trông đẹp ra trong ảnh: ảnh chị ấy đẹp vì chị ấy ăn ảnh. |
| ăn ảnh | t. Trông đẹp ra trong ảnh. |
| Nói chung Đền Vàng là tiêu biểu cho một kiến trúc vô cùng không ăn ảnh. |
Em chuăn ảnh?nh không này , áo đỏ nổi chưả Tối nay cà phê với anh nhé , có quán này ngay bờ đập sông Đà , hay lắm. |
| Chia sẻ với PV báo Ngày Nay , BS Nguyễn Liên nguyên khoa dinh dưỡng Bệnh viện Bạch Mai cho biết , việc ăn trước sau đó ăn cơm là hoàn toàn không nên bởi việc ăn thức ăn trước , đặc biệt là thức ăn có chứa nhiều đạm trước sau đó mới aăn ảnhhưởng khá nhiều đến sức khỏe cũng như việc ăn uống lâu dài. |
| Sai lầm trong ăn uống là khi hâm lại canh để aăn ảnhhưởng tới hệ tiêu hóa Ăn cơm chan canh Thói quen ăn cơm chan canh rất phổ biến trong bữa cơm người Việt. |
| Năm 1995 , cô giành giải Người mẫu aăn ảnhnhất cuộc thi Tìm kiếm người mẫu châu Á và Hoa hậu thời trang Quốc tế tại Ai Cập. |
| Thức aăn ảnhhưởng rất lớn đến sức khỏe , có thể là độc tố hại chết người. |
* Từ tham khảo:
- nèonẹo
- nèonỉ
- nẻo
- néo
- néo thẳng dệt dày là thầy khôn khéo
- nẹo