| AK | - Súng tiểu liên (do Ca-las-nhi-cốp, người Liên Xô sáng chế năm 1943) |
| ak | Súng tiểu liên (do Ca-las-nhi-cốp, người Liên Xô sáng chế năm 1943). |
| "Nhàn cư vi bất thiện" , tụi quỉ đem ak lên đồi đì đọp suốt ngày , không hiểu chúng nó lấy đạn ở đâu. |
| Đã quen với tiếng súng ak , K63 , K54 , bộc phá , lựu đạn. |
| Vài chục quả lựu đạn với mấy băng ak. |
| Không chần chừ Thiết giương khẩu ak bắn một phát vào tên lính. |
| Những cái bóng đầu tiên vừa thấp thoáng đã bị một tràng ak xé gió quật ngã. |
| Một người lính khác lên cò súng ak. |
* Từ tham khảo:
- a kì sở hiếu
- AL
- ALGOL
- a-la
- A La hán
- a-la-mốt