| việt kiều | dt. Người Việt Nam ở làm ăn ở nước khác. |
| việt kiều | - dt (H. kiều: ở nước ngoài) Người Việt-nam sống ở nước ngoài: Các cháu thanh niên Việt kiều ở nước ngoài luôn luôn hướng về Tổ quốc (HCM). |
| việt kiều | dt (H. kiều: ở nước ngoài) Người Việt-nam sống ở nước ngoài: Các cháu thanh niên Việt kiều ở nước ngoài luôn luôn hướng về Tổ quốc (HCM). |
| việt kiều | dt. Người Việt-nam cư ngụ ở nước ngoài. |
| Đã thế , còn khoe cái mác việt kiều bằng cách xổ Pháp ngữ với mấy người bạn làm ăn vào thăm. |
| Cứ thấy đàn ông con trai mà lau mình cho mẹ khéo léo , dịu dàng ; cần mẫn đổ bô , dọn dẹp tinh tươm , còn ai hơn những chàng ấy nữa " … Cậu em cũng cho biết gã việt kiều đã xuất viện , trả lại sự yên tĩnh cần thiết cho mọi người , khỏi phải nghe thứ tiếng Pháp nửa mùa , lai tạp. |
| Những ai đó có dịp đến thăm Nguyễn Tuân ở nhà riêng đều biết buồng văn của ông là cả một kho chứa ở đó ngổn ngang sách vở cổ kim đông tây , từ những cuốn sử ký , địa dư , sách du ký , sách dạy nghề , in từ những năm nảo năm nào , tới những tờ báo về nghệ thuật hoa viên rồi những bản tin nhanh và tài liệu in rônêô nào đó nói về hoạt động của việt kiều ở nước ngoài mà bạn đọc xa gần mới gửi cho ông. |
| Xuân Diệu đến Pháp , chỉ để nói chuyện thơ với một số bạn việt kiều và nhà chuyên môn thôi. |
Tôi còn nhớ , một cặp vợ chồng việt kiều Australia về Việt Nam thăm thân , và người vợ sinh con ở Việt Nam. |
| Rõ ràng , trong tất cả các quan chức nước này , vị nghị sĩ có sự khuyến khích lớn hơn cả trong việc giúp người mẹ việt kiều. |
* Từ tham khảo:
- thiên-hậu
- thiên-mụ
- thiền lậu
- thiên-sự
- thiệu-trị
- thoà