Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rao rao
trt. Tiếng gió thổi:
Gió thổi rao-rao.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cá chim kho
-
cá chình
-
cá chọi
-
cá chọn nơi sâu, người tìm chỗ tốt
-
cá chốt
-
cá chốt kho sả ớt
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc bấy giờ , gió bắt đầu thổi
rao rao
nghe mát mát.
Gió cũng bắt đầu thổi
rao rao
theo với khối mặt trời tròn đang tuôn ánh sáng vàng rực xuống mặt đất.
Nhất là những ngày nắng to , có trận mưa vừa tạnh , gió chỉ hơi
rao rao
mát gợi làn da , khí trời vẫn còn thấp và nặng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
RAO-RAO
* Từ tham khảo:
- cá chim kho
- cá chình
- cá chọi
- cá chọn nơi sâu, người tìm chỗ tốt
- cá chốt
- cá chốt kho sả ớt