Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quằm
dt. Rựa, thứ dao mũi quéo, cán dài:
Vác quằm đi tuần
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mướp đắng
-
mướp đắng hấp
-
mướp đắng mạt cưa
-
mướp đắng xào trứng
-
mướp hương
-
mướp mủ
* Tham khảo ngữ cảnh
Một vài con còn tỏ ra khó chịu thật sự , cái mỏ
quằm
quặm cau có.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
QUẰM
* Từ tham khảo:
- mướp đắng
- mướp đắng hấp
- mướp đắng mạt cưa
- mướp đắng xào trứng
- mướp hương
- mướp mủ