Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phèo phèo
trt. Tiếng hơi và nước miếng được thổi ra một lượt cách gấp-rúc:
Nóng tay, thổi phèo-phèo; phun phèo-phèo
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hạ-hồi
-
hạ-huyền
-
hạ-khô-thảo
-
hạ-lạc
-
hạ-lại
-
hạ lệnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Bơi ngược gió lên cái vịnh trên kia đi , An ! Không thì nó... thằng Cò chưa nói hết câu đã phun nước miếng
phèo phèo
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
PHÈO-PHÈO
* Từ tham khảo:
- hạ-hồi
- hạ-huyền
- hạ-khô-thảo
- hạ-lạc
- hạ-lại
- hạ lệnh