Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nhủng
đt. Mất giá, sụt giá:
Hàng nhủng giá vì ối-đọng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bán kính véc-tơ
-
bán lẻ
-
bán lê
-
bán lợi mua danh
-
bán lưng cho trời
-
bán lưng cho trời, bán mặt cho đất
* Tham khảo ngữ cảnh
Cũng tại trận đánh này , đồng chí Hoàng Văn N
nhủng
, quê Hà Quảng , Cao Bằng , bí danh Xuân Trường đã hy sinh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
NHỦNG
* Từ tham khảo:
- bán kính véc-tơ
- bán lẻ
- bán lê
- bán lợi mua danh
- bán lưng cho trời
- bán lưng cho trời, bán mặt cho đất