Thế mà chỉ vài tháng sau , mẹ làm thuần thục , nhoay nhoáy.
Người thì xếp nnhoaynhoáy chả cần nhìn cũng xếp thành hình , người thì xếp hoài xếp mãi chả ra tức quá tháo hết không thèm chơi nữa... Có những người tiết kiệm tiền mãi mà không mua được món đồ chơi này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): NHOAY
* Từ tham khảo:
- chàm nhàm
- chàm oạp
- chàm quả cong
- chàm tiếp xúc
- chàm trẻ em
- chàm vàm