| ngủng ngẳng | tt. Kiêu-hãnh, không vì-nể ai cả: Tính ngủng-ngẳng. |
| Vậy mà hồi trước mình nhắc tới chuyện nó với Thẩm thì nó cứ làm bộ ngủng ngẳng. |
| Những gia đình cách mạng ngày xưa hết mình nuôi nấng , che giấu chúng tôi cuộc sống rất khó khăn , mặc dầu bông súng đã nở trắng hố bom , bầy vịt ta lội ngủng ngẳng. |
* Từ tham khảo:
- ja-ven
- jaz
- jắc
- jăm-bông
- jin
- jíp