| nằn | dt. Rổ nhỏ dùng đựng đồ sơn: Cái nẳn. |
| Nàng lại gần lấy tay quàng vai Chương , nũng nịu , nằn nì : Đi anh ! Chóng ngoan , đi ! Chóng em yêu , đi. |
| Lại thêm Trọng cứ nằn nì nói mãi , nên em nể lời phải nhận cho chị em chị ấy vui lòng. |
Rồi vừa mở chiếc bánh giờ vừa nằn nì : Cô xơi cho em chiếc bánh giò nhé ? Bánh còn nóng nguyên , ngon lắm cô ạ. |
Ông Hàn đợi cho vợ đi được một lúc lâu mới ra nhà ngoài , mủm mỉm cười nhìn Mai hỏi : Cô có biết bà Hàn dặn tôi những gì không ? Mai đương mong đợi biết kết quả sự bàn định của hai vợ chồng ông Hàn , vội vàng hỏi lại : Thưa cụ , bà Hàn dặn cụ những điều gì thế ? Ông Hàn lại gần sẽ nói : Bà Hàn dặn tôi đừng mua nhà của cô , dù cô nằn nỉ thế nào , cũng từ chối. |
Thôi chị ạ , xem làm gì ? Ái kéo áo Huy nằn nì : Cậu cho mẹ tờ giấy xanh , đi cậu. |
| Mới đầu , lão gạt phắt đi , sợ giao cho Sọ Dừa thì đánh lạc mất dê của mình nhưng thấy người mẹ nằn nì mãi , vả lại nghe nói Sọ Dừa cũng khôn lắm , nên lão bảo : Ừ , thì bảo con mụ từ ngày mai cứ sáng sáng vào đây đuổi dê lên núi , rồi đến chiều lại đuổi dê về. |
* Từ tham khảo:
- mài dao trong bụng
- mài đũng quần
- mài giũa
- mài mại
- mài miệt
- mài mực ru con, mài son đánh giặc