| hàm rồng | đd. Tên một hòn núi ở bờ sông Mã trong tỉnh Thanh-hoá. |
| hàm rồng | Tên một hòn núi ở bờ sông Mã, gần tỉnh-lỵ Thanh-hoá. |
Cái cần câu bằng trúc Cái lưỡi câu bằng vàng Anh sắm mồi ngọc Anh ném sang hàm rồng. |
Thật đáng tiếc biết bao , tàu chạy thâu đêm và khi qua núi Ngọc , qua cầu hàm rồng vĩ đại , thì những anh lính trẻ đang ngủ mê mệt. |
| Nghe tin địch đã đổ bộ xuống cầu hàm rồng , mọi người hỏi nhau để xác minh sự đúng đắn của nguồn tin ấy. |
| Sau này các cây cầu Trường Tiền (Huế) , Bình Lợi (từ Sài Gòn đi Biên Hòa) , cầu Hải Dương , Việt Trì , Lào Cai và cả cầu hàm rồng (Thanh Hóa) được xây dựng đều bắt nguồn từ kế hoạch phát triển thuộc địa của Paul Doumer. |
1160 Tức núi hàm rồng ở Thanh Hóa. |
| Bất ngờ thật , vì không hiểu sao đầu tàu lại trật bánh đúng lúc tàu sắp vào cầu hàm rồng , đúng lúc pháo của bọn Mỹ ở Hạm đội 7 nổ ùm ùm. |
* Từ tham khảo:
- kẻ đầy thưng khinh người lưng đấu
- kẻ đón người đưa
- kẻ gian
- kẻ giúp công, người giúp của
- kẻ hay người dở
- kẻ hầu người hạ