| gi | dt. (đọc di hoặc zi) Một phụ-âm kép vần Việt-ngữ. |
| gi | dt. (động): C/g. Ri, loại nhỏ mỏ đen: Chim gi // trt. Rộ lên một loạt: Khóc như gi. |
| gi | dt. Biến-âm của chữ G |
| Chị còn làm gi ra tiền. |
An hỏi : Nhưng mà mách cái gi ? Lãng ngước lên nhìn chị , kinh ngạc : Chị không bết gì hết à ? An lờ mờ hiểu ý em nhưng giả vờ hỏi : Thì chị có biết đâu. |
| Và bỗng nghe thấy như xa , như gần ở bên tai : " Thường tình , ai cũng ưa hiện tại bởi vì hiện tại chờ đợi những đổi thay , hứa hẹn những tương lai hứa hẹn , thế mà làm sao anh cứ băn khoăn mãi với quá khứ làgigi ? Hay là tại sầu nhiều chăng , giận nhiều chăng ? " Người sầu xứ , trong cơn mơ thiêm thiếp , phảng phất thấy hình bóng của người đàn bà mặc áo xanh đó quen quen , mà nghĩ mãi vẫn không biết là ai. |
74. Người nghệ sĩ không gặp thời Chú của Jehad nhìn đúng chất nghệ sĩ : chú gầy , tóc dài búi phía sau , khoác áo gi lê bụi bặm |
| Trước Cách mạng tháng Tám 1945 ông làm phóng viên cho nhiều tờ báo , trong đó có báo Tin Mới , chủ nhiệm báo là bác sĩ Nguyễn Tấn gi Trọng , chủ bút là nhà báo Tam Lang (Vũ Đình Chí) , quản lý là ông Vũ Kiên. |
| Ông cằn nhằn : Cô làm gi như người ở đợ cho tôi vậỷ Có gì đâu , anh Hai , được ở lại đây là em mừng rồi. |
* Từ tham khảo:
- Cửu-long-giang
- Cửu thiên huyền nữ
- cữu-cô
- cữu-mẫu
- cữu-phụ
- cữu-thị