Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
già đãy
dt. (động): Loại chim to, chân cao, cổ dài, dưới ức có bọc, ăn cá
: Con già-đãy, chim già-đãy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hiền lành như cục đất
-
hiền lành trước mắt làm giặc sau lưng
-
hiền lương
-
hiền mẫu
-
hiền minh
-
hiền minh thánh trí
* Tham khảo ngữ cảnh
Hốt trứng tự do mà ! Còn cái ông ngồi bán quạt , tết bằng lông ó rằn , lông chim
già đãy
ở chỗ mấy con sếu kia , là chủ vườn cò.
Chim
già đãy
, đầu hói như những ông thầy tu mặc áo xám , trầm tư rụt cổ nhìn xuống chân.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
GIÀ-ĐÃY
* Từ tham khảo:
- hiền lành như cục đất
- hiền lành trước mắt làm giặc sau lưng
- hiền lương
- hiền mẫu
- hiền minh
- hiền minh thánh trí