Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ẹt
tt. Bẹt, dở, hạng chót
: Dở ẹt, quá ẹt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bộ răng
-
bộ sinh-dục
-
bộ tuần-hoàn
-
bộ thần-kinh
-
bộ xương
-
bộ hầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Có lần chú đem về cho dì một con sáo , nó ẽo
ẹt
:
Má ơi , nhà có khách.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ẸT
* Từ tham khảo:
- bộ răng
- bộ sinh-dục
- bộ tuần-hoàn
- bộ thần-kinh
- bộ xương
- bộ hầu