Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dờn dợn
trt. Nổi dợn, hơi ửng lên:
Trên nền xanh, dờn-dợn một làn mây trắng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhàm miệng
-
nhan-diện
-
nhan hậu
-
nhan-liệu
-
nhàn-bộ
-
nhàn-đàm
* Tham khảo ngữ cảnh
Có
dờn dợn
chăng thì là cái đoạn chót của bài hát.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
DỜN-DỢN
* Từ tham khảo:
- nhàm miệng
- nhan-diện
- nhan hậu
- nhan-liệu
- nhàn-bộ
- nhàn-đàm