| bi da | dt. Trò chơi thể-thao trên bàn có lót nỉ với những viên đạn to bằng trái quít sơn trắng hoặc đỏ: Thụt bi-da, đánh bi-da (billard). |
O Hà kể : Thằng anh nghiện bi da , bài bạc , nhiều lần đuổi bố đánh. |
| Liên tiếp bắt nhiều vụ Tháng 9 vừa qua , Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về trật tự xã hội (PC45) Công an Thành phố Hồ Chí Minh phối hợp với Công an quận Bình Tân triệt phá một ổ cờ bạc bằng hình thức trò chơi điện tử trá hình tại Câu lạc bộ bbi da game máy lạnh Vành Đai tại số 175 177 179 , đường Vành Đai Trong , phường Bình Trị Đông B (quận Bình Tân). |
| Tôi không thích đi bar nên thời gian rảnh chỉ đi chơi bbi dathôi. |
| Trong khi hiệp sĩ định xuống Tiền Giang tìm kiếm thì khoảng 17 giờ 30 phút cùng ngày gia đình chị T. mở cửa tiệm bbi daGalaxy kiểm tra và phát hiện thi thể chị T. được giấu sau quầy (bàn) tính tiền. |
| Theo lời khai của Tùng , sau khi gây án , đối tượng đóng cửa tiệm bbi dalại rồi chạy xe máy về quê (Tiền Giang) uống thuốc diệt cỏ tự sát nhưng không chết. |
* Từ tham khảo:
- mạn-hãn
- mạn-hoạ
- mạn-hoan
- mạn-lãng
- mạn-ngôn
- mạn-ngữ