| cơ động | I. đgt. Di chuyển lực lượng quân sự trong chiến tranh: đơn vị cơ động bằng máy bay. II. tt. Có khả năng di chuyển một cách nhanh chóng, kịp với yêu cầu của tình hình: lực lượng cơ động o lính cơ động. 2. Linh hoạt: xử lí công việc rất cơ động. |
| cơ động | tt (H. cơ: máy móc; động: hoạt động) Có khả năng di chuyển nhanh chóng: Chúng phải điều quân cơ động đi các hướng khác (VNgGiáp). |
| cơ động | t. Có khả năng chuyển vận nhanh chóng, biến hoá linh hoạt: Đội quân cơ động. |
| Hai tiểu đội sẵn sàng cơ động ứng phó với tình hình mới. |
Hành quân ! Hành quân !... Những đoàn quân cứ đi thoải mái và không biết bao giờ mới dừng lại , quay ra ở đội quân chủ lực , cơ động trực thuộc Bộ , không ở đâu được lâu quá 2 tháng. |
| Lều có khu sinh hoạt chung cho mọi người , có bếp nấu ăn , có lều riêng cho mỗi cá nhân , đệm bơm hơi êm ái , ghế gấp gọn gàng , lại có nhà vệ sinh cơ động. |
| Hai tiểu đội sẵn sàng cơ động ứng phó với tình hình mới. |
| Ngày hòa bình đầu tiên vẫn là cơ động trên đường , vẫn xe pháo , chỉ khác là lần đầu tiên vũ khí , xe cộ không phủ lá ngụy trang. |
| Lực lượng Cảnh sát Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp giáo dục , cảm hóa và trả lại tự do cho hàng vạn phạm nhân được trở về với cộng đồng ; Cảnh sát ccơ độngtập trung huấn luyện , xây dựng và diễn tập các phương án , bảo đảm an toàn các cơ quan đầu não , công trình trọng điểm của Đảng , Nhà nước , các cơ quan ngoại giao của nước ngoài tại Việt Nam , các chuyến hàng đặc biệt , các sự kiện chính trị lớn của đất nước ; nêu cao tinh thần cảnh giác , sẵn sàng cơ động chiến đấu , không để bị động , bất ngờ. |
* Từ tham khảo:
- cơ giới
- cơ giới hoá
- cơ giới hoá nông nghiệp
- cơ hạ
- cơ hạch
- cơ hàn