| ninjin | |-|= cà rốt|= 人参を2インチ程の細い千切りになるように切ります: Cắt cà rốt thành từng khúc dài 2 inh|= ううん、知らない。でも何が入ってるかは当てられると思う。タマネギ、人参、ごま、あとショウガかなあ?: Ừ, mình không biếtNhưng mình nghĩ không nhầm thì thành phần của nó gồm có hành tây, cà rốt, vừng và gừng nữa.|= nhân sâm|=|=|=|= cà-rốt |
* Từ tham khảo/words other:
- ninjou - にんじょう 「 人情 」
- ninjoubanashi - にんじょうばなし 「 人情噺 」
- ninjoubon - にんじょうぼん 「 人情本 」
- ninjoumi - にんじょうみ 「 人情味 」
- ninjouzata - にんじょうざた 「 刃傷沙汰 」