| nikkei | |-HỤC QUẾ|-|= Cây quế|= 肉桂色: màu quế|= 肉桂から採った: lấy từ cây quế/ chiết từ cây quế|= quế|=「 日系 」|=|-|= gốc Nhật; hệ thống Nhật|= 私は非日系企業で働こうと思っている。: Tôi nghĩ rằng tôi sẽ làm việc tại công ty không phải của Nhật Bản|= それは一人のもうあまり若くはない日系アメリカ人女性の話である: Đó là câu chuyện về người phụ nữ người Mĩ gốc Nhật không còn trẻ|=「 日経 」|-HẬT KINH|-|= Thời báo kinh tế Nhật Bản|= ABC株の日経での寄りつきはどうですか?: Việc mở cửa thời báo kinh tế Nhật Bản cổ phần ABC thế nào?|= 感染の徴候の有無について毎日経過観察が行われる: Tiến hành theo dõi trên thời báo kinh tế Nhật Bản về việc có hay không dấu hiệu truyền nhiễm|= Viết tắt của : 日本経済新聞|=「 日計 」|-HẬT KẾ|-|= Bản kê khai chi tiêu của một ngày|= 日計り取引: Giao dịch kê khai chi tiêu của một ngày|= 日計り商い: Kê khai chi tiêu mua bán trong ngày |
* Từ tham khảo/words other:
- nikkeibeijin - にっけいべいじん 「 日系米人 」
- nikkeijin - にっけいじん 「 日系人 」
- nikkeinoeda - にっけいのえだ 「 肉桂の枝 」
- nikkeishinbun - にっけいしんぶん 「 日経新聞 」
- nikki - にっき 「 日記 」