| nikka | |-HẬT GIA|-|= Nhật bản và Canada|= 日加協会: Hiệp hội Nhật Bản và Canada|=「 日華 」|-HẬT HOA|-|= Nhật Bản và Trung Quốc; Nhật Trung|=「 日課 」|-|= bài học hàng ngày; công việc hàng ngày|= 日課といったものがなく毎日が異なるところがこの仕事の楽しいところです。: Tôi thích một nơi làm không có việc hàng ngày (lặp đi lặp lại) một nơi mà công việc luôn luôn mới mẻ|= シャワーを浴び、ひげをそり、そして朝食をとるのが彼の朝の日課だった: Công việc hàng sáng của anh ấy là tắm, cạo râu sau đó ăn sáng |
* Từ tham khảo/words other:
- nikkai - にっかい 「 肉塊 」
- nikkan - にっかん 「 肉感 」
- nikkanshi - にっかんし 「 日刊紙 」
- nikkanshinbun - にっかんしんぶん 「 日刊新聞 」
- nikkanteki - にっかんてき 「 肉感的 」