Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nihonshoki
|-HẬT BẢN THƯ KỶ|-|= Nihon-shoki|= Ghi chú:Bộ sách lịch sử đầu tiên của Nhật Bản, được viết vào năm 720 với mục đích là ca ngợi uy quyền của Thiên hoàng Được viết bằng Hán văn (Kanbun) để hoàng đế Trung Hoa có thể đọc được .
* Từ tham khảo/words other:
-
nihonshoku - にほんしょく 「 日本食 」
-
nihonshu - にほんしゅ 「 日本酒 」
-
nihontateeiga - にほんたてえいが 「 2本立て映画 」
-
nihontou - にほんとう 「 日本刀 」
-
nihonyakkyokuhou - にほんやっきょくほう 「 日本薬局方 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nihonshoki
* Từ tham khảo/words other:
- nihonshoku - にほんしょく 「 日本食 」
- nihonshu - にほんしゅ 「 日本酒 」
- nihontateeiga - にほんたてえいが 「 2本立て映画 」
- nihontou - にほんとう 「 日本刀 」
- nihonyakkyokuhou - にほんやっきょくほう 「 日本薬局方 」