Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nihonsankei
|-HẬT BẢN TAM CẢNH|-|= ba thắng cảnh nổi tiếng của Nhật Bản|= Ghi chú: 3 thắng cảnh nổi tiếng của Nhật Bản là 松島(Matsushima) ・ 天の橋立(Tennohashitate) ・ 厳島 (Itsukushima)
* Từ tham khảo/words other:
-
nihonsei - にほんせい 「 日本製 」
-
nihonseisakutoushiginkou - にほんせいさくとうしぎんこう 「 日本政策投資銀行 」
-
nihonsha - にほんしゃ 「 日本車 」
-
nihonshi - にほんし 「 日本史 」
-
nihonshiki - にほんしき 「 日本式 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nihonsankei
* Từ tham khảo/words other:
- nihonsei - にほんせい 「 日本製 」
- nihonseisakutoushiginkou - にほんせいさくとうしぎんこう 「 日本政策投資銀行 」
- nihonsha - にほんしゃ 「 日本車 」
- nihonshi - にほんし 「 日本史 」
- nihonshiki - にほんしき 「 日本式 」