Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nezumi
|=THỬ|-|= con chuột; chuột|= 鼠咬症: bệnh do chuột cắn|= 内弁慶の外鼠: là con hổ khi ở nhà và là con chuột khi ở bên ngoài|=THỬ|=|= màu xám đen; màu nâu thẫm|= 鼠径部リンパ節肥大: sự phình to các mô phần đường kính màu nâu|=
* Từ tham khảo/words other:
-
nezumiana - ねずみあな 「 鼠穴 」
-
nezumidoshi - ねずみどし 「 子年 」
-
nezumihanabi - ねずみはなび 「 鼠花火 」
-
nezumiirazu - ねずみいらず 「 鼠入らず 」
-
nezumiiro - ねずみいろ 「 鼠色 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nezumi
* Từ tham khảo/words other:
- nezumiana - ねずみあな 「 鼠穴 」
- nezumidoshi - ねずみどし 「 子年 」
- nezumihanabi - ねずみはなび 「 鼠花火 」
- nezumiirazu - ねずみいらず 「 鼠入らず 」
- nezumiiro - ねずみいろ 「 鼠色 」