| netsuen | |-HIỆT DIÊN|-|= sự cán nóng|= 熱延伸: cán nóng|= 熱延鋼板: Tấm thép cán nóng|=「 熱演 」|-HIỆT DIỄN|-|= Sự trình diễn nhiệt tình|= 熱演する: Biểu diễn một cách nhiệt tình.|= 熱演に対して聴衆から喝采が鳴りひびいた.: Những tràng vỗ tay rộ lên từ phía khán giả dành cho màn trình diễn nhiệt tình. |
* Từ tham khảo/words other:
- netsuenerugiー - ねつえねるぎー 「 熱エネルギー 」
- netsugaaru - ねつがある 「 熱がある 」
- netsugaku - ねつがく 「 熱学 」
- netsugan - ねつがん 「 熱願 」
- netsugen - ねつげん 「 熱源 」