Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
netamu
|-|= ấm ức; ghen tỵ|= 私の成功を妬まないでくれ: đừng có ấm ức với thành công của tao.|=|-|= ghen tức; ghen tị; ganh tị|= (人)の成功を大いにねたむ: ghen tức lồng lộn với thành công của người khác|= おかやき(ねたみ)が人間関係を崩壊させることもある: lòng ngen tỵ sẽ phá vỡ mọi quan hệ
* Từ tham khảo/words other:
-
neteirushihon - ねているしほん 「 寝ている資本 」
-
netokongen - ねとこんげん 「 根と根元 」
-
netomari - ねとまり 「 寝泊まり 」
-
netsu - ねつ 「 熱 」
-
netsuai - ねつあい 「 熱愛 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
netamu
* Từ tham khảo/words other:
- neteirushihon - ねているしほん 「 寝ている資本 」
- netokongen - ねとこんげん 「 根と根元 」
- netomari - ねとまり 「 寝泊まり 」
- netsu - ねつ 「 熱 」
- netsuai - ねつあい 「 熱愛 」