Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
neppuuro
|-HIỆT PHONG LÔ|-|= lò thổi gió nóng|= 高炉熱風炉の設計はさらに側面燃焼室タイプと中央燃焼室タイプに分類される: Thiết kế của lò gió nóng cao tần được chia làm 2 kiểu, kiểu khoang đốt ở cạnh bên và kiểu khoang đốt ở giữa lò.|= 起動用熱風炉: Lò thổi gió nóng cho máy phát điện
* Từ tham khảo/words other:
-
nerai - ねらい 「 狙い 」
-
neraidokoro - ねらいどころ 「 狙い所 」
-
neraiuchi - ねらいうち 「 狙い撃ち 」
-
neraiuchisuru - ねらいうちする 「 狙い撃ちする 」
-
nerau - ねらう 「 狙う 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
neppuuro
* Từ tham khảo/words other:
- nerai - ねらい 「 狙い 」
- neraidokoro - ねらいどころ 「 狙い所 」
- neraiuchi - ねらいうち 「 狙い撃ち 」
- neraiuchisuru - ねらいうちする 「 狙い撃ちする 」
- nerau - ねらう 「 狙う 」