| nennai | |-IÊN NỘI|-|= trong năm|= パンク音楽は一時的な流行だから、もう年内には廃れるだろうよ。: Nhạc păng sau khi thịnh hành trong thời gian ngắn đã sớm lụi tàn ngay trong năm.|= 私たちは最初は年内に結婚したかったが、来年まで延期することにした: Lúc đầu chúng tôi muốn cưới trong năm nhưng đành đợi đến sang năm vậy. |
* Từ tham khảo/words other:
- nennaini - ねんないに 「 年内に 」
- nenne - ねんね
- nennen - ねんねん 「 年々 」
- nennensaisai - ねんねんさいさい 「 年年歳歳 」
- nenniichido - ねんにいちど 「 年に一度 」