Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
natsuin
|-ẠI ẤN|-|= con dấu|= 一方の当事者が作成した捺印証書: giấy đã đóng dấu được 1 bên đương sự soạn thảo|= 条件付き捺印証書用の預金口座を開く: Mở tài khoản ngân hàng mà có dùng giấy giao kèo
* Từ tham khảo/words other:
-
natsukashii - なつかしい 「 懐かしい 」
-
natsukashimu - なつかしむ 「 懐かしむ 」
-
natsukeru - なつける 「 懐ける 」
-
natsuku - なつく 「 懐く 」
-
natsume - なつめ 「 棗 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
natsuin
* Từ tham khảo/words other:
- natsukashii - なつかしい 「 懐かしい 」
- natsukashimu - なつかしむ 「 懐かしむ 」
- natsukeru - なつける 「 懐ける 」
- natsuku - なつく 「 懐く 」
- natsume - なつめ 「 棗 」