| nankyokutairiku | |-AM CỰC ĐẠI LỤC|-|= lục địa Nam cực|= 南極大陸上空のオゾン層: Tầng Ozone nằm trên lục địa Nam cực|= そうだね。南極大陸から巨大な氷の塊が崩れ落ちているんだよ。それに、だんだん消えつつある島もあるんだ。: Tôi biết rằng những khối băng khổng lồ từ lục địa Nam cực đang tan chảy, vì vậy mà một số đảo đang dần dần biến mất.|= Ghi chú: Vùng đất liền ở nam cực, có diện tích 1390km, phần lớn bị bao phủ bởi một lớp tuyết rất dày |
* Từ tham khảo/words other:
- nankyokuten - なんきょくてん 「 南極点 」
- nankyokuyou - なんきょくよう 「 南極洋 」
- nankyuu - なんきゅう 「 軟球 」
- nanmai - なんまい 「 何枚 」
- nanmen - なんめん 「 南面 」