Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nankoku
|-AM QUỐC|-|= các nước phía Nam|= 南国全域で気候の変化が同時に起こっていた: Sự thay đổi thời tiết diễn ra đồng thời trên tất cả các nước ở phía Nam|= ラルフは南国の島での、のんきな生活を夢見ていた: Ralph đã mơ về một cuộc sống thảnh thơi ở trên đảo của các nước phía Nam
* Từ tham khảo/words other:
-
nankotsu - なんこつ 「 軟骨 」
-
nankotsugyorui - なんこつぎょるい 「 軟骨魚類 」
-
nankotsusoshiki - なんこつそしき 「 軟骨組織 」
-
nankou - なんこう 「 南航 」
-
nankougai - なんこうがい 「 軟口蓋 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nankoku
* Từ tham khảo/words other:
- nankotsu - なんこつ 「 軟骨 」
- nankotsugyorui - なんこつぎょるい 「 軟骨魚類 」
- nankotsusoshiki - なんこつそしき 「 軟骨組織 」
- nankou - なんこう 「 南航 」
- nankougai - なんこうがい 「 軟口蓋 」