| nami | |= làn sóng|-|= nhăn (da)|= 老いの波: vết nhăn của người già|=|= sóng|= 波が高い: sóng to|=|= sóng (điện)|= 音の波: sóng âm thanh|=|= trào lưu|= 時代の波: trào lưu thời đại|=「 並 」|=|=TỊNH|=|-|=|= bình thường; phổ thông|=|= 並の値段: giá trung bình|=|=|= cái thông thường; cái phổ biến|= 並々ならぬ努力とやる気が要求される: Đòi hỏi sự nỗ lực và sự say mê hơn bình thường|= 〜するために並々ならぬ苦労をする: Cố gắng vất vả hơn bình thường|=|= trung bình ; bình thường|= 彼女は並みのピアニストではない.: Cô ấy không phải là một nghệ sĩ piano bình thường đâu.|= 彼は並みの学生じゃない.: Anh ta chẳng qua chỉ là một học sinh trung bình.|-|=|= giống; như; tương đương|= 家族並みに取り扱う: đối xử như những người trong nhà|=|= mỗi|= 軒並: mỗi một hộ|= 月並: mỗi tháng|=「 並み 」|=|-|=|= giống|= 地平線からそそり立つ山並み: Các dãy núi mọc sừng sững từ phía chân trời|= 新緑の山並み: Dãy núi xanh tươi|-|=|= hạ đẳng|= やっと人並みに生活しています.: Chúng tôi đang sống như dân thường|=|= sự bình thường; sự phổ thông|= 並みの肉: Thịt loại trung bình|-|=|= mỗi|=|=|=なみあし 「 並み足 」|=TỊNH TÚC|-|= Nhịp chân trung bình (tốc độ)|= 並み足で進む〔馬が〕: Đi với nhịp trung bình|=「 並み歩 」|=TỊNH BỘ|-|= Nhịp chân trung bình (tốc độ)|=「 並足 」|=TỊNH TÚC|-|= Nhịp chân trung bình (tốc độ) |
* Từ tham khảo/words other:
- namida - なみだ 「 涙 」
- namidaame - なみだあめ 「 涙雨 」
- namidagaderu - なみだがでる 「 涙が出る 」
- namidagakawaku - なみだがかわく 「 涙が乾く 」
- namidaganagareru - なみだがながれる 「 涙が流れる 」