| ato | |-|= người kế vị; người nối nghiệp|--no|=|= sau; đằng sau; phía sau; nữa|= 支払いは一覧後90日にすることになっております: thanh toán sau 90 ngày|= 決めるまでにあと1週間ください: cho tôi thêm 1 tuần nữa trước khi ra quyết định.|--adv|=|= sau; muộn hơn; sau đó; lớp sau|= うん、あと20分で映画が始まるから: Ừ, bộ phim sẽ bắt đầu sau 20 phút nữa.|= 3人。5歳、7歳、あと10歳だよ: 3 ngườiMột người 5 tuổi, một người 7 tuổi và một người 10 tuổi.|=「 痕 」|= vết|=「 跡 」|-|= dấu vết; vết tích|= ビールを飲んだあとグラスに残るレース状の泡の跡: Sau khi uống bia còn lại trong ly vết bọt bia hình dây.|= 乾いてどす黒く変色した血の飛び散り跡: vết máu đã biến thành mầu đen khô rơi vương vãi. |
* Từ tham khảo/words other:
- atoaji - あとあじ 「 後味 」
- atodashi - あとだし 「 後出し 」
- atode - あとで 「 後で 」
- atodeokuru - あとでおくる 「 後で送る 」
- atodetsuuhousuru - あとでつうほうする 「 後で通報する 」