| ashitori | |=TÚC THỦ|-|= sự nắm chân nhấc lên|= 揺るぎのない足取り: nắm chân chặt|= 滑らかな足取り: nắm chân nhẹ|= おぼつかない足取り: nắm chân hờ, không chắc|= Ghi chú: Một trong những đòn quyết định trong Sumo, đấu thủ dùng hai tay nắm lấy hai chân đối thủ, nhấc bổng chân và ném đối thủ ra ngoài vòng thi đấu. |
* Từ tham khảo/words other:
- ashiwofumihadusu - あしをふみはづす 「 足を踏みはづす 」
- ashiwohayameru - あしをはやめる 「 足を早める 」
- ashiwohirogeru - あしをひろげる 「 足を広げる 」
- ashiwokundesuwaru - あしをくんですわる 「 足を組んで座る 」
- ashiwonejiru(dakkyuusuru) - あしをねじる(だっきゅうする) 「 足をねじる(脱臼する) 」