| aogu | |-|= lệ thuộc; phụ thuộc|= 日本は現在原油の供給を他国に仰いでいる。: Hiện nay, Nhật Bản phải lệ thuộc vào nước khác cung cấp dầu thô cho mình.|=|= ngưỡng mộ; tôn kính|= 私はA氏を師を仰いでいる。: Tôi ngưỡng mộ ông A như thầy của mình|=|= nhìn lên|= 彼は祈るかのように天を仰いだ。: Anh ấy nhìn lên trời như đang cầu nguyện điều gì đó.|-|=|= thỉnh giáo; hỏi (ý kiến)|=|= 弁護士に意見を仰ぐ: thỉnh giáo (hỏi) ý kiến luật sư|=|=「 扇ぐ 」|-|= quạt|= 新聞紙で扇ぐ: Quạt bằng một tờ báo|= 扇子で顔を扇ぐ: Quạt bằng quạt giấy |
* Từ tham khảo/words other:
- aoi - あおい 「 青い 」
- aoihata - あおいはた 「 青い旗 」
- aoiiro - あおいいろ 「 青い色 」
- aoikajitsu - あおいかじつ 「 青い果実 」
- aoiro - あおいろ 「 青色 」