Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
akasen
|-ÍCH TUYẾN|-|= tuyến đỏ; chốn lầu xanh|= 赤線協定: Hiệp định tuyến đỏ|= (地図に赤線で囲んだ)荒廃地域に対する貸付の拒否: Từ chối cho vay đối với khu vực xấu (khu vực toàn lầu xanh).|= Ghi chú: cách gọi tắt của khu vực tập trung các quán ăn nhậu nhằm mục đích mãi dâm.
* Từ tham khảo/words other:
-
akasenchiku - あかせんちく 「 赤線地区 」
-
akashi - あかし 「 証 」
-
akashinbun - あかしんぶん 「 赤新聞 」
-
akashingou - あかしんごう 「 赤信号 」
-
akashingouminnadewatarebakowakunai - あかしんごうみんなでわたればこわくない 「 赤信号皆で渡れば怖くない 」
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
akasen
* Từ tham khảo/words other:
- akasenchiku - あかせんちく 「 赤線地区 」
- akashi - あかし 「 証 」
- akashinbun - あかしんぶん 「 赤新聞 」
- akashingou - あかしんごう 「 赤信号 」
- akashingouminnadewatarebakowakunai - あかしんごうみんなでわたればこわくない 「 赤信号皆で渡れば怖くない 」