| заслуженный | -заслуженный- засл́уженн|ый прил.- xứng đáng, đích đáng; (справедливый) xác đáng|= ~ая нагр́ада phần thưởng xứng đáng (đích đáng)|= ~ упрёк lời quở trách xác đáng|- (имеющий заслуги) có công, có công lao|= ~челов́ек người có công, người có nhiều công lao|- (о почётном звании) công huân|= ~ арт́ист респ́ублики nghệ sĩ công huân của nước cộng hòa|= ~ д́еятель на́уки nhà họat động khoa học công huân|= ~ д́еятель искусств nhà họat động nghệ thuật công huân |
* Từ tham khảo/words other:
- заслуживать
- заслужить
- заслушать
- заслушаться
- заслушивать