| запор | -запор- зап́ор I м. 1a- [bộ] khóa|= дверь на ~е cửa đã khóa lại|-|= за семь́ю ~ами chín lần cửa đóng then cài, được giữ hết sức kín|- зап́ор II м. 1a- [chứng] táo, bón, táo bón|- (в тяжёлой форме) [chứng] bí đại tiện|= у неѓо ~ anh ấy bị táo (bón) |
* Từ tham khảo/words other:
- запороть
- запорошить
- запотевать
- запотелый
- запотеть