Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tái diễn
@tái diễn|-se renouveler; se reproduire; recommencer; être réédité.|= Mong rằng sự rắc_rối đó không tái_diễn |+espérons que cet incident se ne renouvellera pas.|-(sân khấu) jouer de nouveau; représenter de nouveau (une pièce).
* Từ tham khảo/words other:
-
tải điện
-
tài đức
-
tái giá
-
tại gia
-
tài giảm
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ Pháp):
tái diễn
* Từ tham khảo/words other:
- tải điện
- tài đức
- tái giá
- tại gia
- tài giảm