| sử dụng | あつかう - 「扱う」|=うんよう - 「運用する」|=sử dụng một cách có hiệu quả|+ (〜を)うまく運用する|=sử dụng một cách có hiệu quả|+ 〜を実効的に運用する|=áp dụng luật|+ 法を運用する|=điều hành sử dụng vốn|+ 資金を運用する|=sử dụng vốn|+ 資本を運用する|=sử dụng chi phí cơ mật|+ 機密費を運用する|=sử dụng cùng với hệ thống khác|+ ほかのシステムと相互運用する|=かつよう - 「活用する」|=sử dụng vốn ODA có hiệu quả hơn|+ ODA資金をより有効に活用する|=được sử dụng rộng rãi|+ 広く活用される|=さいよう - 「採用する」|=Cuốn sách giáo khoa này được sử dụng ở nhiều trường.|+ この教科書は多くの学校で採用されている。|=しよう - 「使用する」|=つかい - 「使いする」|=つかう - 「遣う」|=つかう - 「使う」|=とりあつかう - 「取り扱う」|=cái máy này sử dụng rất dễ dàng|+ この機械が取り扱いやすい|=とる - 「取る」|=もちいる - 「用いる」|=りよう - 「利用する」|=Tôi sử dụng internet với nhiều lý do.|+ 私はさまざまな理由でインターネットを利用する。|=Tôi sử dụng internet để tìm kiếm những thông tin mà tôi khó thu thập được từ các bác sĩ về căn bệnh của mình.|+ 私は、医師たちからは入手しにくい自分の病気についての情報を見つける目的でインターネットを利用する。 |
* Từ tham khảo/words other:
- sự dừng
- sự đúng
- sử dụng bừa bãi
- sự dũng cảm
- sự dùng cho mùa đông