| quá cố | こじん - 「故人」|=Thương tiếc người đã mất (người quá cố)|+ 故人を弔う|=Tiến hành lễ tang người quá cố|+ 故人の葬儀を行う|=Chi phí chữa trị phát sinh khi người quá cố còn sống|+ 故人の生前に発生した医療費|=Nói lời chia buồn sâu sắc đến thân nhân người quá cố|+ 故人の遺族に対し心からお悔やみを言う|=Tất cả chúng tôi đều rất tôn kính ông ~, người đã quá cố|+ 私ども一同、故人の_氏を大変尊敬しておりました |
* Từ tham khảo/words other:
- quả còn xanh
- quá đà
- quả đá
- quá dài
- quả đấm