| quá mức | オーバ|=thể hiện thái độ hơi quá mức|+ オーバーな表現をする|=かど - 「過度」|=kỳ vọng quá mức vào điều gì|+ 〜に過度に期待する|=uống quá mức (vô độ)|+ 過度に飲む|=ngân hàng đó không thích quá nhiều người rút một lúc quá nhiều tiền đô|+ その銀行は、あまり大勢の人が過度にドルを引き出すのを好まない。|=tiêu tiền bừa bãi (quá mức độ)|+ 過度にお金を使うこと|=chịu căng thẳng quá mức trong suốt một thời gian dài|+ 長年にわたって〜に過度のストレスを与えたために|=thực hiện chế độ ăn kiêng quá mức|+ 過度なダイエットを行う|=phụ thuộc quá vào bố mẹ|+ 親依存過度|=nhanh nhẹn quá mức|+ 活発性過度|=とんでもない|=mức giá quá mức|+ 〜値段|=はなはだしい - 「甚だしい」|=めちゃくちゃ - 「目茶苦茶」|=めちゃめちゃ - 「目茶目茶」|=adたいそう - 「大層」|=やりすごす - 「やり過ごす」 |
* Từ tham khảo/words other:
- quá mức độ
- quà mừng
- quá muộn rồi
- quả mướp đắng
- quả nắm cửa