| rong kinh | Nh. Rong huyết. |
| * Chữa rrong kinh: Dùng củ dong riềng và hoa đỗ quyên (ánh sơn hồng) lượng vừa đủ hầm gà để ăn. |
| Điều hòa kinh nguyệt : Ăn một cốc hoa chuối nấu với sữa chua có thể làm tăng nồng độ progesterone trong cơ thể , ngăn ngừa chảy máu kinh nguyệt quá nhiều và rrong kinh. |
| Các em nên lưu ý , đây là biện pháp tránh thai khẩn cấp nên không thể dùng quá thường xuyên bởi có thể gây rối loạn kinh nguyệt , rrong kinh. |
| Nữ giới bị rorong kinhéo dài không nên sử dụng tinh bột nghệ vì tinh bột nghệ có tác dụng khai thông khí huyết , vì vậy chỉ có tác dụng chữa tích huyết , bế kinh chứ không thể chữa rong kinh. |
| Triệu chứng của UTCTC như ra máu bất thường ngoài kỳ kinh nguyệt , ra máu khi giao hợp , rrong kinhrong huyết , ra dịch hôi bất thường , đau hạ vị. |
| Huỳnh Ngọc Ân , Nữ 22 Tuổi Em năm nay 22 tuổi , dạo này hay bị rrong kinh, đó có phải dấu hiệu UTCTC hay không? |
* Từ tham khảo:
- rong li
- rong li đầu
- rong mái chèo
- rong rêu
- rong róng
- rong rỏng