| tuỳ | bt. Theo, thuận theo, dừa theo, nương theo: Tuỳ mặt gởi lời; Tuỳ người gởi của; Yêu nhau chữ vị là vì, Chữ dục là muốn chữ tuỳ là theo . // Để mặc, mặc ý: Việc đó tuỳ ngài, ngài làm sao xong thì thôi. // Đi theo: Truy-tuỳ. |
| tuỳ | - ph. Theo, căn cứ vào, phụ thuộc vào: Tùy mặt gửi vàng; Tùy cơm gắp mắm (tng). Tùy cơ ứng biến. Theo tình hình mà đối phó, hành động. |
| tuỳ | đgt 1. Phải do ý riêng của ai: Việc đó tuỳ anh định liệu 2. Căn cứ vào: Tuỳ hoàn cảnh mà cư xử; Tuỳ sức mà làm. |
| tuỳ | bt. Theo: Tuỳ tòng. Nhập gia tuỳ tục (T.ng) || Tuỳ cơ ứng biến: Tuỳ sự tình mà đối phó. |
| tuỳ | .- ph. Theo, căn cứ vào, phụ thuộc vào: Tuỳ mặt gửi vàng; Tuỳ cơm gắp mắm (tng). Tuỳ cơ ứng biến. Theo tình hình mà đối phó, hành động. |
| tuỳ | Theo: Tuỳ-ý. Tuỳ lòng. Tuỳ tâm. Văn-liệu: Tuỳ cơ ứng biến. Tuỳ gia phong kiệm. Tuỳ kỳ sở thích. Tuỳ đáo tuỳ biện. Tuỳ mặt gửi lời. Tuỳ người gửi của (T-ng). |
| tuỳ | Một triều bên Tàu về đời Lục-triều, trước nhà Đường. |
| Giữa lúc đó , bà Thân đủng đỉnh trả lời : " Cái đó là tuỳ ý cháu. |
Trác ngỏ ý ưng lời mẹ , bằng lòng lấy lẽ , song nàng vẫn thẹn thùng không dám nói dứt khoát , minh bạch , nàng rụt rè trả lời mẹ : Việc ấy ttuỳmẹ xếp đặt , bên nào hơn thì mẹ nhận. |
| Phải ttuỳcơ ứng biến ". |
| Bà Hai đoán là con sắp giở chứng , vội dịu lời bảo : Thôi cái đó tuỳ cô. |
Loan ngửng đầu nhìn thẳng rồi thong thả nói : Vâng thì xin mẹ để tuỳ con , và nhân thể mẹ để tuỳ con định có nên lấy chồng hay không nên lấy chồng. |
| Bây giờ thì tuỳ quyền thầy me. |
* Từ tham khảo:
- tự-biện
- tự-cải
- tự-cổ
- tự-chuyển
- tự-do-cảng
- tự-do cạnh-tranh