| tung tiền | đt. Vãi tiền ra, xài thật to: Tung tiền ra vận-động tranh-cử. |
| tung tiền | đgt Bỏ nhiều tiền ra: Địch tung tiền để mua chuộc bọn phản động. |
| Ta đã đặt năm đồn tung tiền hậu tả hữu để phòng bị. |
| Tụi trẻ thua phát cáu , nhiều lượt chúng bắt tôi đánh lại vì chúng nghi rằng tôi lấy ngón tay hất nhanh đồng trinh lên chứ có bao giờ và có ai dọi xu cái trăm bận đều thúc tung tiền lên cả trăm. |
| Gặp quan quân đuổi đánh thì dừng voi lại , tung tiền bạc của cải ra để quân ta ngừng lại. |
| Quân nhà giàu hắn tung tiền đưa vào bẫy không chừng. |
| Tận dụng ưu thế hơn người , U.21 Myanmar ttung tiềnvệ công Shwe Ko vào sân để gây sức ép lên phần sân đối phương nhằm mục đích bảo vệ tỷ số mong manh này. |
| Hãng vận tải biển lớn nhất Nhật Bản ttung tiềnkỹ thuật số. |
* Từ tham khảo:
- kim dài
- kim dùi-đục
- kim găm
- kim ghim
- kim khâu
- kim may