| ngồi hàng | đt. Ngồi hoặc đứng bán hàng: Sáng ra mắc ngồi hàng. |
| ngồi hàng giờ mà chỉ nguệch được một dòng : “Tôi xin hai người , anh Văn bạn quý của tôi và Liên , vợ yêu của tôi tha thứ cho tôi. |
| Và tôi thấy trái tim mình như nén lại : Lo âu và vất vả Anh đi tìm em Anh đi tìm cô bé quàng khăn đỏ ngày xưa Sợ rằng năm nay em đã lớn Đàn sói nhiều hơn xưa Trái tim em thì bé bỏng Biết chiều nay em có kịp về nhà Mà không bật khóc Em có khóc không , đêm nay có một người đang hát? Giấc ngủ em cách chỗ tôi ngồi hàng trăm cây số , biết đâu trong cơn mơ đêm nay em đang lần theo tiếng hát dọ dẫm trở về làng , ngồi lặng lẽ trước hiên nhà tuổi nhỏ , nghe tiếng tơ xưa mà tưởng tiếc xuân thì. |
| Vậy mà một lần Nguyễn Thành Long đã đến , đã ngồi hàng giờ nghe họ tâm sự , đã đưa cuộc đời họ vào các sáng tác của mình. |
| Đi đâu về , anh cũng muốn viết , và không phải chỉ viết ký thôi , phải viết truyện mới hả ! Viết như một món nợ ! Và người viết này rất sòng phẳng , rất muốn trả nợ cho đâu vào đấy ! Thế là có thể anh ngồi hàng tuần hàng nửa tháng để hý hoáy xếp đặt , dàn truyện. |
Thế tại sao anh vẫn cứ ngồi hàng giờ ngắm nhìn ra biển làm gì? Giọng chị cao lên Anh không dám xuống nước nhưng định đánh đắm linh hồn mình trong lòng nước ử Tôi xin chị… Có thể tôi… Chị không thể hiểu được đâu ! Tôi hiểu. |
| Tôi không thể nngồi hànggiờ tự hóa trang vài vai giả gái nữa. |
* Từ tham khảo:
- hương cả
- hương cao
- hương chính
- hương chủ
- hương chức
- hương cống