| ngây mặt | đt. Đờ ra, thừ mặt ra: Ngây mặt làm lỳ. |
| ngây mặt | tt Có vẻ mặt đờ đẫn: Mẹ La ngây mặt ra (Ng-hồng). |
| . Còn giả dụ như bây giờ Đảng xuống lệnh điều chú Ngạn đi công tác xa chừng mươi , hai mươi năm thì con út bây tính saỏ Đâu có chuyện đi biệt luôn như vậy ! – Quyên bảo ấy , nói giả dụ như vậy mà ! Quyên nín thinh Chú Tư Nghiệp giục : Saỏ Nói tao nghe coỉ Quyên chợt ngây mặt ra trong bóng tôi |
| Trong lúc bối rối , Mịch chỉ biết đứng ngây mặt ra. |
Mịch vẫn ngây mặt ra , vì không hiểu hai bên nói với nhau những gì. |
* Từ tham khảo:
- nương-dựa
- nương-ngụ
- nương-tử-quân
- ngả cạy
- ngả mình
- ngả mũ