| mượn tay | đt. Lợi-dụng người khác: Mượn tay địch để chống địch. |
| Nay trời mượn tay ta diệt giặc , việc không đừng được. |
| Vốn đã có sẵn ý đồ thoát khỏi mô hình "chính trị huynh đệ" , Lưu Bị đã ngấm ngầm mmượn tayĐông Ngô triệt hạ Quan Vũ , rồi dùng danh nghĩa "tầm thù" để hóa giải lời thề "đồng sinh cộng tử". |
| Ban đầu , Bị mmượn tayQuan Vũ , Trương Phi để "cất cánh". |
| Đến khi đại công sắp thành , lại muốn mmượn tayngười khác để loại trừ hậu họa. |
| Trong thời gian Như Ý ở lãnh cung , Kim Ngọc Nghiên đã bày mưu , dấy lên lòng nghi ngờ của Hải Lan với Hoàng hậu , thành công trong việc mmượn tayTô Lục Quân một lòng chỉ muốn bảo vệ con cái và Liên Tâm một người luôn ghi hận Hoàng hậu trong lòng vì chuyện ban thưởng năm xưa hại chết con trai của Hoàng hậu Nhị a ca. |
| Càn Long năm thứ 10 , Tuệ quý phi qua đời , năm thứ 11 , Hoàng hậu và Ngọc Nghiên trước sau lại hạ sinh hoàng tử , Kim Ngọc Nghiên lại thành công trong việc vu hoan giá họa làm cho Bạch Nhị Cơ tưởng rằng Hoàng hậu là kẻ chủ mưu hại con trai của mình , mmượn tayngười này giết chết đứa con thứ hai của Hoàng hậu , đồng thời làm cho Hoàng hậu rơi xuống nước lâm trọng bệnh khi đang Nam tuần. |
* Từ tham khảo:
- thất lật
- thất lễ
- thất lộc
- thất luật
- thất miên
- thất nghiệp